Lắp mạng VNPT tại Đà Nẵng: Các gói cước mới nhất của VNPT năm 2026

Bạn đang tìm dịch vụ lắp mạng VNPT tại Đà Nẵng cho gia đình, căn hộ, phòng trọ, cửa hàng hoặc văn phòng nhỏ? FiberVNN là lựa chọn phù hợp nếu bạn cần đường truyền cáp quang ổn định, nhiều mức tốc độ và khả năng mở rộng vùng phủ WiFi bằng thiết bị Mesh.
Theo bảng thông tin gói cước áp dụng từ 01/06/2026, VNPT cung cấp nhóm gói Home 1, Home 2, Home 3 và các phiên bản có Mesh 6. Tốc độ trải dài từ 300 Mbps đến 1 Gbps, giá từ 190.000đ/tháng tùy gói. Các mức giá trong bài là giá tham khảo đã bao gồm VAT theo tài liệu được cung cấp. Để được kiểm tra hạ tầng và tư vấn gói thực tế tại khu vực Đà Nẵng, khách hàng có thể liên hệ 0812102777.
Lắp mạng VNPT tại Đà Nẵng với WiFi cáp quang tốc độ cao
lắp mạng VNPT tại Đà Nẵng

Lắp mạng VNPT tại Đà Nẵng có gì đáng chú ý?

Đường truyền tốc độ cao cho nhiều nhu cầu

Internet hiện nay không chỉ dùng để đọc tin tức hay truy cập mạng xã hội. Một gia đình có thể cùng lúc học trực tuyến, họp video, xem phim, chơi game, tải dữ liệu và kết nối các thiết bị thông minh. Vì vậy, việc chọn gói mạng cần dựa trên số lượng người dùng, diện tích nhà và thói quen sử dụng thay vì chỉ nhìn vào giá cước.
Các gói FiberVNN trong bảng giá mới có ba mốc tốc độ chính: 300 Mbps, 500ULM và 1 Gbps. Gói 300 Mbps phù hợp với nhu cầu gia đình phổ biến. Gói 500ULM thích hợp với hộ có nhiều thiết bị hoặc thường xuyên sử dụng dịch vụ trực tuyến nặng. Gói Home 3 tốc độ 1 Gbps dành cho khách hàng cần băng thông cao, nhiều người truy cập đồng thời hoặc muốn dự phòng cho nhu cầu phát triển trong tương lai.

Có phiên bản không Mesh và có Mesh 6

Nếu modem đặt ở vị trí trung tâm và diện tích sử dụng không quá lớn, khách hàng có thể chọn Home 1, Home 2 hoặc Home 3 bản không Mesh. Nếu nhà nhiều phòng, nhà ống dài, căn hộ diện tích lớn hoặc nhà nhiều tầng, phiên bản có một hoặc hai thiết bị Mesh 6 sẽ giúp mở rộng vùng phủ WiFi thuận tiện hơn.
Thiết bị Mesh không làm thay đổi nhu cầu bố trí mạng trong nhà. Vị trí đặt thiết bị, độ dày tường, sàn bê tông, vật cản kim loại và khoảng cách giữa các nút Mesh vẫn ảnh hưởng đến trải nghiệm thực tế. Khi đăng ký lắp mạng VNPT tại Đà Nẵng, bạn nên cung cấp diện tích và sơ đồ tương đối của nhà để được tư vấn cấu hình phù hợp.

Có lựa chọn dịch vụ bảo mật

Một số gói trong bảng giá có tích hợp lựa chọn GreenNet hoặc Family Safe. Khách hàng lựa chọn dịch vụ dựa trên nhu cầu sử dụng thực tế. Theo thông tin gói cước, sau khi đăng ký, không chuyển đổi qua lại giữa GreenNet và Family Safe trong cùng gói đang sử dụng. Vì vậy, hãy hỏi rõ nhân viên tư vấn trước khi xác nhận đăng ký.

Các gói cước mới nhất của VNPT: Nhóm Home không Mesh

Nhóm Home không Mesh phù hợp với khách hàng muốn tối ưu chi phí và chỉ cần thiết bị mạng chính. Bảng giá dưới đây tổng hợp theo tài liệu gói cước cập nhật từ tháng 06/2026.
Gói cước
Tốc độ FiberVNN
Giá tháng
Giá 3 tháng
Giá 6 tháng
Giá 9 tháng
Giá 12/13 tháng
Home 1
300 Mbps
190.000đ
570.000đ
1.140.000đ
1.710.000đ
2.280.000đ
Home 2
500ULM*
235.000đ
705.000đ
1.410.000đ
2.115.000đ
2.820.000đ
Home 3
1 Gbps
290.000đ
870.000đ
1.740.000đ
2.610.000đ
3.480.000đ
Cả ba gói Home 1, Home 2 và Home 3 đều có chính sách dùng thử Fiber 1 tháng theo bảng thông tin. Gói Home 1 có tốc độ 300 Mbps, phù hợp với gia đình nhỏ, căn hộ hoặc người dùng chủ yếu truy cập web, mạng xã hội, học online và xem video.
Home 2 có tốc độ 500ULM, phù hợp với gia đình có nhiều thành viên, nhiều thiết bị cùng hoạt động hoặc cần tải dữ liệu nhanh hơn. Home 3 có tốc độ 1 Gbps, dành cho khách hàng cần băng thông cao, nhiều người truy cập đồng thời hoặc muốn dự phòng cho nhu cầu phát triển trong tương lai.
Bảng giá các gói Home và Mesh VNPT năm 2026
Ảnh bảng giá tham khảo: Các gói Home 1–3 và phiên bản Mesh 6, giá đã gồm VAT.
Lưu ý về 500ULM: Tốc độ thực tế của gói 500ULM có thể từ tối thiểu 500 Mbps đến tối đa 1.000 Mbps, tùy khoảng cách đến modem, chủng loại thiết bị của khách hàng và điều kiện hạ tầng tại khu vực cung cấp dịch vụ.

Các gói cước VNPT có Mesh 6

Phiên bản Mesh 6 được thiết kế cho khách hàng muốn mở rộng vùng phủ WiFi. Bên cạnh một thiết bị Mesh, VNPT còn có các lựa chọn hai Mesh cho những không gian cần phủ sóng rộng hơn.
Gói cước
Tốc độ
Thiết bị Mesh
Giá tháng
Giá 3 tháng
Giá 6 tháng
Giá 9 tháng
Giá 12/13 tháng
Home 1 Mesh
300 Mbps
1 Mesh 6
215.000đ
645.000đ
1.290.000đ
1.935.000đ
2.580.000đ
Home 1 2 Mesh
300 Mbps
2 Mesh 6
220.000đ
660.000đ
1.320.000đ
1.980.000đ
2.640.000đ
Home 2 Mesh
500ULM*
1 Mesh 6
240.000đ
720.000đ
1.440.000đ
2.160.000đ
2.880.000đ
Home 2 2 Mesh
500ULM*
2 Mesh 6
245.000đ
735.000đ
1.470.000đ
2.205.000đ
2.940.000đ
Home 3 Mesh
1 Gbps
1 Mesh 6
310.000đ
930.000đ
1.860.000đ
2.790.000đ
3.720.000đ
Home 3 2 Mesh
1 Gbps
2 Mesh 6
335.000đ
1.005.000đ
2.010.000đ
3.015.000đ
4.020.000đ
Các gói có Mesh cũng được áp dụng chính sách dùng thử Fiber 1 tháng theo dữ liệu trong file. Khoản chênh lệch giữa bản không Mesh và bản Mesh phụ thuộc cấu hình tốc độ cũng như số lượng thiết bị đi kèm. Khi so sánh, khách hàng nên tính cả diện tích cần phủ sóng và số điểm thường xuyên sử dụng mạng.
Mạng WiFi Mesh cho nhà nhiều phòng tại Đà Nẵng
Ảnh minh họa: Mô hình router chính kết nối với các điểm Mesh trong không gian gia đình.

Nên chọn gói nào khi lắp mạng VNPT tại Đà Nẵng?

Home 1: lựa chọn tiết kiệm cho nhu cầu cơ bản

Home 1 là gói có giá khởi điểm thấp nhất trong nhóm, ở mức 190.000đ/tháng. Tốc độ 300 Mbps đáp ứng tốt các hoạt động thường ngày như học trực tuyến, làm việc từ xa, xem video, gọi video và sử dụng mạng xã hội. Gói này phù hợp với gia đình ít người, căn hộ nhỏ hoặc người thuê trọ cần một đường truyền ổn định.
Nếu không gian có nhiều phòng hoặc tín hiệu cần đi qua nhiều bức tường, bạn có thể cân nhắc Home 1 Mesh hoặc Home 1 2 Mesh thay vì bản không Mesh. Chi phí tháng lần lượt theo bảng là 215.000đ và 220.000đ.

Home 2: cân bằng giữa tốc độ và chi phí

Home 2 có tốc độ 500ULM và giá 235.000đ/tháng ở bản không Mesh. Đây là lựa chọn cân bằng cho hộ gia đình có nhiều thiết bị, người thường xuyên họp trực tuyến, làm việc tại nhà, xem nội dung chất lượng cao hoặc cần đường truyền tốt hơn trong giờ cao điểm.
Nếu nhà có nhiều khu vực sử dụng, Home 2 Mesh giá 240.000đ/tháng hoặc Home 2 2 Mesh giá 245.000đ/tháng có thể phù hợp hơn. Tuy nhiên, số lượng Mesh nên dựa trên diện tích và cách bố trí thực tế, không nên chọn theo số lượng thiết bị một cách máy móc.

Home 3: dành cho nhu cầu băng thông cao

Home 3 có tốc độ 1 Gbps, giá bản không Mesh là 290.000đ/tháng. Gói này phù hợp với gia đình đông người, hộ có nhiều thiết bị, người làm việc với tệp dữ liệu lớn, thường xuyên tải lên/tải xuống hoặc cần tốc độ cao cho nhiều tác vụ cùng lúc.
Nhà nhiều tầng hoặc có khu vực cần phủ sóng rộng có thể chọn Home 3 Mesh giá 310.000đ/tháng hoặc Home 3 2 Mesh giá 335.000đ/tháng. Ngoài tốc độ Internet, cần quan tâm đến khả năng tương thích của thiết bị đầu cuối và vị trí đặt Mesh để tận dụng tốt gói 1 Gbps.

Các gói cước doanh nghiệp VNPT tại Đà Nẵng

Ngoài nhóm Home dành cho hộ gia đình, VNPT còn có các gói Internet dành cho cửa hàng, văn phòng, doanh nghiệp, điểm kinh doanh và hệ thống cần băng thông lớn hơn. File gói cước doanh nghiệp cung cấp các nhóm Home Internet, FiberIoT/FiberXtra, Fiber Premium, Fiber Premium tốc độ cao và FiberM đa phiên.
Các gói doanh nghiệp có điểm khác so với gói Home thông thường: một số gói có tốc độ quốc tế được công bố, hỗ trợ IP WAN tĩnh hoặc block IPv4 LAN, có chính sách dự phòng và có thể yêu cầu khảo sát hạ tầng trước khi triển khai. Giá dưới đây là mức đã bao gồm VAT theo bảng thông tin được cung cấp.

1. Gói Home Internet cho văn phòng và hộ kinh doanh

Nhóm Home Internet gồm FiberS1, FiberS2, FiberS3 và các phiên bản FiberWifi. Đây là lựa chọn phù hợp cho văn phòng nhỏ, cửa hàng, studio, căn hộ kết hợp làm việc hoặc hộ kinh doanh cần mạng ổn định và có thể mở rộng vùng phủ bằng Mesh.
Gói cước
Tốc độ trong nước
Tốc độ quốc tế
Mesh
Giá tháng
Giá 3 tháng
Giá 6 tháng
Giá 13 tháng
FiberS1
500 Mbps
2 Mbps
Không
418.000đ
1.254.000đ
2.508.000đ
5.016.000đ
FiberS2
800 Mbps
6 Mbps
Không
660.000đ
1.980.000đ
3.960.000đ
7.920.000đ
FiberS3
1.000 Mbps
12 Mbps
Không
814.000đ
2.442.000đ
4.884.000đ
9.768.000đ
FiberWifi1
500 Mbps
2 Mbps
2 Mesh 5 hoặc 1 Mesh 6
473.000đ
1.419.000đ
2.838.000đ
5.676.000đ
FiberWifi2
800 Mbps
6 Mbps
3 Mesh 5 hoặc 2 Mesh 6
748.000đ
2.244.000đ
4.488.000đ
8.976.000đ
FiberWifi3
1.000 Mbps
12 Mbps
3 Mesh 5 hoặc 2 Mesh 6
902.000đ
2.706.000đ
5.412.000đ
10.824.000đ
Nhóm FiberS không bán kèm IP tĩnh theo bảng giá. Nếu doanh nghiệp có nhiều phòng làm việc hoặc mặt bằng dài, các phiên bản FiberWifi sẽ thuận tiện hơn nhờ số lượng Mesh đi kèm. Khách hàng nên xác định trước khu vực cần phủ sóng, số lượng thiết bị và vị trí đặt modem để chọn FiberWifi1, FiberWifi2 hay FiberWifi3.

2. Gói FiberIoT và FiberXtra

Nhóm FiberIoT/FiberXtra phù hợp với doanh nghiệp cần nhiều lựa chọn hơn về tốc độ, IP tĩnh hoặc hạ tầng phục vụ máy chủ, VPN, hệ thống quản trị từ xa và các ứng dụng chuyên môn. Trong nhóm này, FiberIoT1 và FiberIoT2 sử dụng IP động; từ FiberXtra2 trở lên, bảng giá có các cấu hình IP WAN tĩnh hoặc block IPv4 LAN.
Gói cước
Tốc độ trong nước
IP theo gói
Giá tháng
Giá 3 tháng
Giá 6 tháng
Giá 13 tháng
FiberIoT1
100 Mbps
IP động
180.000đ
540.000đ
1.080.000đ
2.160.000đ
FiberIoT2
200 Mbps
IP động
220.000đ
660.000đ
1.320.000đ
2.640.000đ
FiberXtra1
300 Mbps
IP động
286.000đ
858.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberXtra2
400 Mbps
01 WAN tĩnh
550.000đ
1.650.000đ
3.300.000đ
6.600.000đ
FiberXtra3
600 Mbps
01 WAN tĩnh + 1 block 08 IPv4 LAN
1.760.000đ
5.280.000đ
10.560.000đ
21.120.000đ
FiberXtra4
800 Mbps
01 WAN tĩnh + 1 block 08 IPv4 LAN
5.500.000đ
16.500.000đ
33.000.000đ
66.000.000đ
FiberXtra5
1.000 Mbps
01 WAN tĩnh + 1 block 08 IPv4 LAN
8.800.000đ
26.400.000đ
52.800.000đ
105.600.000đ
FiberXtra6
2.000 Mbps
01 WAN tĩnh + 1 block 08 IPv4 LAN
16.500.000đ
49.500.000đ
99.000.000đ
198.000.000đ
Theo file gói cước, phí tham khảo cho phần địa chỉ IP bổ sung là 220.000đ cho 01 IP và 550.000đ cho 01 block 08 IP. Doanh nghiệp nên trao đổi rõ mục đích sử dụng IP, số lượng địa chỉ cần thiết và phương án kỹ thuật trước khi đăng ký.

3. Gói Fiber Premium cho doanh nghiệp cần IP tĩnh: Các gói cước FiberEco của VNPT có thêm các cam kết quốc tế. Khi đối tượng là người nước ngoài, sử dụng công cụ môi trường kinh doanh thương mại điện tử, họ sẽ cần 1 đường truyền có băng thông quốc tế ổn định. Thì gói cước FiberEco VNPT là lựa chọn tối ưu nhất.

Fiber Premium hướng tới doanh nghiệp cần tốc độ quốc tế cao hơn, IP WAN tĩnh và một số phương án dự phòng. Một số gói có chính sách dự phòng bằng dung lượng data hoặc liên kết với FiberXtra1/FiberXtra2.
Gói cước
Tốc độ trong nước
Tốc độ quốc tế
Dự phòng
IP
Giá tháng
FiberEco1
150 Mbps
3 Mbps
Không
IP động
352.000đ
FiberEco2
250 Mbps
4 Mbps
Không
IP động
418.000đ
FiberEco3
300 Mbps
6 Mbps
Không
01 WAN tĩnh
858.000đ
FiberEco4
400 Mbps
8 Mbps
Không
01 WAN tĩnh
1.100.000đ
Fiber4
400 Mbps
12 Mbps
20 GB
01 WAN tĩnh
2.200.000đ
FiberEco5
500 Mbps
16 Mbps
20 GB
01 WAN tĩnh
3.520.000đ
Fiber5
500 Mbps
24 Mbps
30 GB
1 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
5.500.000đ
Fiber6
600 Mbps
32 Mbps
30 GB
1 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
9.900.000đ
FiberVip 6
600 Mbps
45 Mbps
FiberXtra1
1 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
13.200.000đ
Với nhóm Fiber Premium, các gói FiberEco1 đến FiberEco5 có giá theo kỳ 6 tháng và 13 tháng trong bảng doanh nghiệp. Ví dụ, FiberEco1 là 2.112.000đ/6 tháng và 4.224.000đ/13 tháng; FiberEco3 là 5.148.000đ/6 tháng và 10.296.000đ/13 tháng; FiberVip 6 là 79.200.000đ/6 tháng và 158.400.000đ/13 tháng. Doanh nghiệp nên yêu cầu báo giá chính thức theo hồ sơ và nhu cầu triển khai trước khi quyết định.

4. Gói Fiber Premium tốc độ cao

Đối với doanh nghiệp cần băng thông rất lớn, file cung cấp thêm nhóm Fiber7, FiberVip7, Fiber8, FiberVip8, FiberVip9 và FiberFro1. Các gói này có tốc độ trong nước từ 800 Mbps đến 2.500 Mbps, tốc độ quốc tế từ 15 Mbps đến 200 Mbps tùy gói.
Gói cước
Tốc độ trong nước
Tốc độ quốc tế
Dự phòng
IP
Giá tháng
Fiber7
800 Mbps
55 Mbps
50 GB
1 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
17.600.000đ
FiberVip7
800 Mbps
65 Mbps
FiberXtra1
1 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
22.000.000đ
Fiber8
1.000 Mbps
80 Mbps
50 GB
1 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
27.500.000đ
FiberVip8
1.000 Mbps
100 Mbps
FiberXtra2
1 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
33.000.000đ
FiberVip9
2.500 Mbps
200 Mbps
FiberXtra2
1 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
60.500.000đ
FiberFro1
2.500 Mbps
15 Mbps
3 Mesh 6
Chỉ cấp IP động
1.450.000đ
Gói tốc độ 2.000–2.500 Mbps như FiberXtra6, FiberVip9 và FiberPro1 cần phối hợp khảo sát điều kiện hạ tầng trước khi triển khai. Khu vực cung cấp cần có cổng kết nối tốc độ 10 Gbps và thiết bị đầu cuối tương ứng. Đây là điều kiện quan trọng để doanh nghiệp không chỉ mua được gói cước mà còn khai thác được hiệu quả tốc độ đăng ký.

5. Gói FiberM đa phiên không IP tĩnh

FiberM phù hợp với mô hình cần nhiều phiên kết nối đồng thời. Thay vì chỉ nhìn vào một đường truyền đơn, doanh nghiệp cần quan tâm tốc độ tối đa trên mỗi phiên và tổng số phiên được phép sử dụng.
Gói cước
Tốc độ tối đa trong nước mỗi phiên
Số phiên đồng thời tối đa
Giá tháng
Giá 6 tháng
Giá 13 tháng
FiberM1
80 Mbps
10
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberM2
80 Mbps
15
786.000đ
4.716.000đ
9.432.000đ
FiberM3
60 Mbps
32
1.286.000đ
7.716.000đ
15.432.000đ
Các gói FiberM không có IP tĩnh. Khi tư vấn, doanh nghiệp nên mô tả số lượng người dùng, số phiên làm việc đồng thời và ứng dụng cần truy cập. Tổng băng thông thực tế được hiểu theo tốc độ mỗi phiên nhân với tổng số phiên, nhưng trải nghiệm vẫn phụ thuộc thiết bị, máy chủ đích và điều kiện mạng.

6. Phí hòa mạng và lưu ý khi đăng ký gói doanh nghiệp

File gói cước ghi phí hòa mạng áp dụng cho thuê bao đăng ký mới dịch vụ, gồm đơn lẻ và tích hợp: 300.000đ/thuê bao. Khoản phí này nên được xác nhận lại trong báo giá hoặc hợp đồng tại thời điểm đăng ký.
Doanh nghiệp cũng nên lưu ý:
•Không phải gói nào cũng có IP tĩnh; FiberS và FiberWifi không bán IP tĩnh theo bảng, FiberM chỉ cấp IP động.
•IP WAN tĩnh và block IPv4 LAN chỉ xuất hiện ở một số cấu hình FiberXtra và Fiber Premium.
•Gói tốc độ cao cần kiểm tra cổng kết nối, thiết bị đầu cuối và hạ tầng tại địa chỉ.
•Tốc độ quốc tế trong bảng là thông tin tham khảo theo từng gói, không nên suy ra từ tốc độ trong nước.
•Các khoản IP bổ sung, block IPv4 và phí hòa mạng cần được xác nhận riêng trong phương án triển khai.

So sánh thanh toán theo tháng và đóng trước nhiều tháng

Bảng giá có các chu kỳ thanh toán 1, 3, 6, 9 và 12/13 tháng. Thanh toán theo tháng phù hợp với khách hàng muốn linh hoạt thay đổi sau này. Đóng trước nhiều tháng phù hợp với khách hàng đã xác định sử dụng ổn định và muốn chủ động ngân sách theo từng giai đoạn.
Trước khi chọn chu kỳ, nên hỏi rõ các điều kiện đi kèm, thời điểm bắt đầu tính cước, chính sách chuyển đổi và quyền lợi trong thời gian dùng thử. Giá trong bảng được tính theo kỳ cước ghi trong tài liệu; thông tin triển khai thực tế cần được xác nhận tại thời điểm đăng ký.

Dùng thử Fiber 1 tháng có ý nghĩa gì?

Theo bảng giá, các gói Home không Mesh và có Mesh đều ghi chính sách dùng thử Fiber 1 tháng. Đây là điểm khách hàng nên hỏi kỹ khi làm thủ tục, bởi điều kiện và phạm vi áp dụng có thể phụ thuộc chính sách hiện hành, khu vực và hồ sơ đăng ký.
Trong giai đoạn dùng thử, khách hàng nên kiểm tra những vị trí thường xuyên sử dụng mạng, thử kết nối bằng cả WiFi và dây mạng nếu có, kiểm tra số lượng thiết bị cùng truy cập và đánh giá vùng phủ. Nếu dùng phiên bản Mesh, nên kiểm tra cả khu vực ở xa modem và các phòng có tường dày.

Bước 1: Gửi địa chỉ và nhu cầu

Khách hàng liên hệ 0812102777, cung cấp địa chỉ cần lắp, loại hình nhà ở và nhu cầu sử dụng. Bạn nên nói rõ nhà có bao nhiêu tầng, khoảng bao nhiêu người dùng và có cần Mesh hay không.

Bước 2: Kiểm tra hạ tầng

Nhân viên kiểm tra khả năng cung cấp dịch vụ tại địa chỉ. Việc kiểm tra này giúp xác định gói tốc độ phù hợp và tránh tư vấn chung chung. Khu vực trung tâm, khu dân cư mới, nhà riêng, căn hộ hoặc văn phòng có thể có điều kiện triển khai khác nhau.

Bước 3: So sánh gói cước

Bạn có thể so sánh Home 1, Home 2, Home 3 với các bản Mesh 6. Ngoài giá tháng, hãy tính tổng chi phí theo kỳ thanh toán và cân nhắc nhu cầu thực tế trong suốt thời gian sử dụng.

Bước 4: Xác nhận đăng ký và lắp đặt

Sau khi chọn gói, khách hàng cung cấp thông tin theo quy định. Lịch lắp đặt và các điều kiện liên quan sẽ được tư vấn cụ thể. Khi hoàn tất, kỹ thuật viên cấu hình thiết bị, kiểm tra kết nối và hướng dẫn sử dụng cơ bản.

Lưu ý quan trọng trước khi đăng ký

•Giá trong bài là giá tham khảo từ bảng gói cước áp dụng từ 01/06/2026 và đã gồm VAT.
•Các gói trong bảng không triển khai IP tĩnh.
•Tốc độ thực tế phụ thuộc hạ tầng, modem, thiết bị đầu cuối, khoảng cách và môi trường WiFi.
•Gói 500ULM có dải tốc độ thực tế phụ thuộc điều kiện kỹ thuật nêu trong bảng.
•GreenNet và Family Safe là hai lựa chọn bảo mật; cần chọn theo nhu cầu và xác nhận chính sách chuyển đổi trước khi đăng ký.
•Mesh giúp mở rộng vùng phủ nhưng không thay thế hoàn toàn việc bố trí thiết bị đúng vị trí.
•Giá, thành phần gói và chính sách có thể được cập nhật; nên xác nhận lại trước khi ký hợp đồng.

Câu hỏi thường gặp về lắp mạng VNPT tại Đà Nẵng

Theo bảng giá cung cấp, gói Home 1 không Mesh có giá từ 190.000đ/tháng; Home 2 từ 235.000đ/tháng; Home 3 từ 290.000đ/tháng. Phiên bản có Mesh có giá từ 215.000đ/tháng. Giá thực tế cần được xác nhận theo địa chỉ và chính sách tại thời điểm đăng ký.
Nhà nhiều tầng, nhà dài hoặc có nhiều khu vực cần truy cập mạng có thể cần hai Mesh, nhưng số lượng phù hợp còn tùy diện tích, vật cản và vị trí modem. Hãy cung cấp sơ đồ nhà hoặc mô tả mặt bằng khi tư vấn.

Home 1 có đủ cho gia đình không?

Home 1 tốc độ 300 Mbps thường phù hợp với nhu cầu gia đình phổ biến. Nếu có nhiều thiết bị hoặc thường xuyên tải dữ liệu lớn, bạn có thể cân nhắc Home 2 hoặc Home 3.

Có thể lắp WiFi VNPT cho căn hộ và văn phòng không?

Có thể đăng ký tư vấn cho nhiều loại hình địa điểm. Khả năng cung cấp, phương án đi dây và thiết bị sẽ được xác nhận sau khi kiểm tra địa chỉ thực tế.

Đăng ký tư vấn lắp mạng VNPT tại Đà Nẵng

 lắp mạng VNPT tại Đà Nẵng
lắp mạng VNPT tại Đà Nẵng
Nếu bạn đang cần Internet cáp quang cho gia đình, căn hộ, cửa hàng hoặc văn phòng, hãy liên hệ 0812102777 để được tư vấn. Nhân viên có thể hỗ trợ kiểm tra hạ tầng, so sánh các gói cước mới nhất của VNPT, tư vấn Home 1–3, Mesh 6 và hướng dẫn thủ tục đăng ký.
Hotline tư vấn: 0812102777

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *